Kinh doanh thương mại: cần 72.383 vị trí, chiếm 22,71% tổng nhu cầu nhân lực, chủ yếu ở các vị trí như quản trị bán hàng; nhân viên giám sát cửa hàng; nhân viên kinh doanh; bán và trợ giúp bán hàng; thu mua.
Dịch vụ phục vụ cá nhân, bảo vệ: cần 41.945 vị trí (13,16%), cần nhiều nhân lực ở các vị trí như nhân viên bảo vệ; đóng gói hàng hóa; giao hàng; tạp vụ; dọn dẹp vệ sinh; làm đẹp.
Dịch vụ bưu chính - viễn thông: cần 19.984 vị trí (6,27%), chủ yếu ở các vị trí như nhân viên dịch vụ bưu chính; kỹ thuật viên truyền hình và nghe nhìn; kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông.

Người lao động tan ca chiều trong khu chế xuất Tân Thuận, Q.7, TP.HCM
ẢNH: NHẬT THỊNH
Công nghệ thông tin: cần 16.192 vị trí (5,08%). Nhu cầu nhân lực tập trung ở các vị trí như kỹ sư phần mềm; kỹ sư mạng máy tính; nhân viên lập trình; nhân viên thiết kế đồ họa; nhân viên quản trị cơ sở dữ liệu; nhân viên xử lý dữ liệu.
Dịch vụ tư vấn - nghiên cứu khoa học và phát triển: cần 15.331 vị trí (4,81%). Nhu cầu nhân lực tập trung ở các vị trí như nhân viên tư vấn; nhân viên chăm sóc khách hàng; nhân viên trực tổng đài.
Kinh doanh quản lý tài sản - bất động sản: cần 14.088 vị trí (4,42%), chủ yếu tuyển dụng các vị trí như trưởng nhóm kinh doanh bất động sản; nhân viên kinh doanh bất động sản; nhân viên môi giới bất động sản.
Dệt may - giày da: cần 13.100 vị trí (4,11%). Nhu cầu nhân lực tập trung ở các vị trí như công nhân may; nhân viên thiết kế thời trang; kỹ thuật viên làm rập; lao động phổ thông ngành giày.
Dịch vụ du lịch - lưu trú và ăn uống: cần 12.781 vị trí (4,01%), chủ yếu tuyển dụng các vị trí như tư vấn viên du lịch; lễ tân khách sạn; đầu bếp; phụ bếp; phục vụ.
Tài chính - tín dụng - ngân hàng - bảo hiểm: cần 11.697 vị trí (3,67%). Nhu cầu nhân lực tập trung ở các vị trí như nhân viên tư vấn bảo hiểm; tư vấn và phân tích tài chính; hỗ trợ tín dụng; thu hồi nợ.
Cơ khí - tự động hoá: cần 11.570 vị trí (3,63%), chủ yếu tập trung ở các vị trí như kỹ sư chế tạo máy; quản đốc xưởng cơ khí; quản lý vật tư cơ khí; kỹ thuật viên cơ khí; nhân viên bảo trì cơ khí; nhân viên vận hành máy cơ khí; thợ gia công cơ khí.
Còn lại có khoảng 89.660 vị trí (28,13%) cần nhân lực ở các nghề khác, ví dụ như nhân viên hành chính văn phòng; quản lý nhân sự; tuyển dụng; tài xế; kiểm kho; thiết kế nội thất; công nghệ thực phẩm; tư vấn luật pháp; chứng từ quốc tế; xuất nhập khẩu; kiểm định chất lượng.
Nhu cầu nhân lực theo ngành nghề ở TP.HCM năm 2024
|
STT |
Nhóm ngành/nghề |
Nhu cầu nhân lực (vị trí làm việc) |
Tỷ lệ (%) |
|
1 |
Cơ khí - Tự động hóa |
11.570 |
3,63 |
|
2 |
Kỹ thuật điện - điện lạnh - điện công nghiệp - điện tử |
10.072 |
3,16 |
|
3 |
Công nghệ thông tin |
16.192 |
5,08 |
|
4 |
Công nghệ lương thực - thực phẩm |
8.351 |
2,62 |
|
5 |
Hóa chất - nhựa - cao su |
3.410 |
1,07 |
|
6 |
Kiến trúc - kỹ thuật công trình xây dựng |
7.331 |
2,3 |
|
7 |
Tài nguyên môi trường - cấp thoát nước |
542 |
0,17 |
|
8 |
Công nghệ sinh học |
32 |
0,01 |
|
9 |
Tài chính - tín dụng - ngân hàng - bảo hiểm |
11.697 |
3,67 |
|
10 |
Kế toán - kiểm toán |
8.128 |
2,55 |
|
11 |
Giáo dục - đào tạo |
6.120 |
1,92 |
|
12 |
Y - Dược |
2.135 |
0,67 |
|
13 |
Dịch vụ du lịch - lưu trú và ăn uống |
12.781 |
4,01 |
|
14 |
Kinh doanh quản lý tài sản - bất động sản |
14.088 |
4,42 |
|
15 |
Kinh doanh thương mại |
72.383 |
22,71 |
|
16 |
Marketing |
6.406 |
2,01 |
|
17 |
Dịch vụ bưu chính - viễn thông |
19.984 |
6,27 |
|
18 |
Dịch vụ tư vấn - nghiên cứu khoa học và phát triển |
15.331 |
4,81 |
|
19 |
Dịch vụ vận tải - kho bãi - dịch vụ cảng |
11.219 |
3,52 |
|
20 |
Nhân sự |
3.570 |
1,12 |
|
21 |
Hành chính - văn phòng - Biên phiên dịch |
11.474 |
3,6 |
|
22 |
Luật - pháp lý |
319 |
0,1 |
|
23 |
Quản lý điều hành |
3.315 |
1,04 |
|
24 |
Nông nghiệp - lâm nghiệp và thủy sản |
351 |
0,11 |
|
25 |
Mộc - mỹ nghệ - tiểu thủ công nghiệp |
1.020 |
0,32 |
|
26 |
Dệt may - giày da |
13.100 |
4,11 |
|
27 |
An toàn lao động - quản lý kiểm định chất lượng |
1.084 |
0,34 |
|
28 |
Báo chí - biên tập viên |
255 |
0,08 |
|
29 |
Văn hóa - nghệ thuật - thể dục thể thao và giải trí |
1.243 |
0,39 |
|
30 |
Dịch vụ phục vụ cá nhân. bảo vệ |
41.945 |
13,16 |
|
31 |
In ấn |
3.283 |
1,03 |
|
Tổng cộng: |
318.731 |
100 |
|




.jpg)





.jpg)



